Đề cuối kỳ 2 Hóa học 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Lạc Long Quân – Bến Tre

THI247.com giới thiệu đến bạn đọc nội dung đề thi và bảng đáp án / hướng dẫn giải đề cuối kỳ 2 Hóa học 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Lạc Long Quân – Bến Tre.

Câu 1. Cho dung dịch H2SO4 loãng lần lượt vào các chất sau: Na2SO3 , KHSO3, FeS, CuS. Số phản ứng có tạo thành chất khí là A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 2. Mưa axit phá hủy những công trình được xây dựng bằng đá, thép. Chất nào sau đây góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa axit ? A. O3. B. CO2. C. SO2. D. CO. Câu 3. Để phản ứng vừa đủ với a gam Fe, người ta dùng dung dịch chứa x mol HCl hoặc dung dịch chứa y mol H2SO4 loãng. Tỉ lệ số mol của x : y là A. 1 : 1. B. 1 : 2. C. 2 : 1. D. 2 : 3. Câu 4. Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl ? A. H2SO4. B. K2SO4. C. Ag. D. CuO. Câu 5. S đóng vai trò là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây ? A. S + O2 SO2. B. S + 3F2 SF6. C. S + 2H2SO4 đặc 3SO2 + 2H2O. D. S + H2 H2S. Câu 6. Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch nào sau đây sẽ không thu được kết tủa ? A. NaF. B. NaCl. C. NaBr. D. NaI. Câu 7. Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2) A. Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử. B. Tác dụng mạnh với nước. C. Có tính oxi hóa mạnh. D. Ở điều kiện thường là chất khí.
Câu 8. Brom bị lẫn tạp chất clo, để thu được brom tinh khiết ta dẫn hỗn hợp này đi qua A. dung dịch H2SO4 loãng. B. dung dịch NaBr. C. dung dịch NaI. D. nước. Câu 9. Cho 26,1gam MnO2 tác dụng hết với dung dịch HCl (đặc) thu được khí màu vàng lục. Cho toàn bộ lượng khí này tác dụng vừa đủ với m (gam) sắt. Giá trị của m là A. 11,2 gam. B. 5,6 gam. C. 16,8 gam. D. 19,5 gam. Câu 10. Cho m gam hỗn hợp CuO và Cu tác dụng vừa đủ với 0,25 mol dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được 1,12 lít khí SO2 ở đktc(là sản ph n khử duy nhất) . Giá trị m là: A. 11,2 gam. B. 1,12 gam. C. 15,2 gam. D. 2,24 gam. Câu 11. Để phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch BaCl2 2M cần phải dùng 500 ml dung dịch Na2SO4 aM. Giá trị a ? A. 0,1M. B. 0,4M. C. 1,4M. D. 0,2M. Câu 12. Cần bao nhiêu gam nhôm để phản ứng vừa đủ với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 6,72 lít khí SO2 (đktc, là sản ph m khử duy nhất) ? A. 2,7gam. B. 5,4gam. C. 8,1gam. D. 4,05gam. Câu 13. Dãy axit nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần ? A. HF, HCl, HBr, HI.
B. HI, HBr, HCl, HF. C. HCl, HBr, HF, HI. D. HI, HCl, HBr, HF. Câu 14. Hòa tan 11,2 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, sau phản ứng thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là A. 1,12. B. 3,36. C. 2,24. D. 4,48. Câu 15. Có 3 bình riêng biệt đựng 3 dung dịch mất nhãn chứa các chất sau: HCl, BaCl2 và H2SO4. Thuốc thử duy nhất dùng để phân biệt 3 dung dịch trên là A. quỳ tím. B. dung dịch NaCl. C. dung dịch NaOH. D. dung dịch AgNO3. Câu 16. Dẫn 3,136 lít khí SO2 (đktc) vào 250ml dung dịch NaOH 1,12M thu được dung dịch A. Tính khối lượng muối có trong dung dịch A ? Mã đề: 01 Đề kiểm tra cuối kỳ II_MÔN HÓA HỌC 10_Mã đề 01 Trang 2 A. 35,28gam. B. 17,64gam. C. 8,82gam. D. 19,88gam. Câu 17. Cho 3,6 gam hỗn hợp gồm MgO, Fe2O3, CuO tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch H2SO4 1,5M (loãng). Khối lượng muối thu được là A. 8,94 gam. B. 9,48 gam. C. 9,36 gam. D. 8,40 gam. Câu 18. Cho 5 gam hỗn hợp X gồm Al và Cu vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư) tới phản ứng hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Cu trong X là A. 36%. B. 54%. C. 27%. D. 46%. Câu 19. SO2 đóng vai trò chất khử trong phản ứng nào sau đây ? A. 2SO2 + O2 0 xt,t 2SO3. B. SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3 + H2O. C. SO2 + NaOH → NaHSO3.
D. SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O. Câu 20. Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra ? A. H2O và F2. B. dung dịch KBr và Cl2. C. dung dịch KBr và I2. D. dung dịch HF và SiO2. Câu 21. Cho dãy các chất: Cu , CuO , Mg , KOH , C , Na2CO3 , NaNO3. Số chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng ? A. 4. B. 3. C. 2. D. 5. Câu 22. Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen là liên kết A. cộng hóa trị không cực. B. cộng hóa trị có cực. C. liên kết ion. D. liên kết cho nhận. Câu 23. Phát biểu nào sau đây sai ? A. Muối AgI không tan trong nước, muối AgF tan trong nước. B. Flo có tính oxi hoá mạnh hơn clo. C. Trong các hợp chất, ngoài số oxi hoá -1, flo và clo còn có số oxi hoá +1, +3, +5, +7. D. Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng. Câu 24. Trong các tính chất sau, tính chất nào không là tính chất của axit H2SO4 đặc nguội ? A. Tan trong nước, tỏa nhiệt. B. Làm hóa than vải, giấy, đường. C. Hòa tan được kim loại Al và Fe. D. Háo nước. Câu 25. Cho phản ứng: Cl2+ 2 NaBr  2 NaCl + Br2. Trong phản ứng, nguyên tố clo A. bị oxi hóa. B. bị khử. C. vừa bị oxi hóa, vừa bị khử. D. không bị oxi hóa, không bị khử.

[ads]